Tư vấn

XEM NGAY: Bảng phiên âm tiếng Nhật sang tiếng Việt chuẩn nhất

Phiên âm chuẩn là yếu tố rất quan trọng, giúp bạn học tiếng Nhật hiệu quả. Nếu bạn đang bắt đầu hành trình chinh phục Nhật ngữ, hãy tham khảo bảng phiên âm tiếng Nhật sang tiếng Việt chuẩn nhất qua bài chia sẻ dưới đây nhé!

Đôi nét về hệ thống chữ viết tiếng Nhật

Không giống như tiếng Việt, tiếng Nhật có đến 4 bảng chữ cái. Mỗi hệ thống gồm các ký tự khác nhau. Trước khi tìm hiểu bảng phiên âm tiếng Nhật, hãy cùng Thanh Giang tìm hiểu chung về bảng chữ cái tiếng Nhật qua phần thông tin sau:

Bảng chữ Hiragana là từ có một âm tiết. Các chữ cái trong bảng này thể hiện ngữ âm, tạo thành một hệ thống chữ viết tiếng Nhật. Mỗi chữ cái đại diện cho một âm tiết, có thể bao gồm nguyên âm và phụ âm.

Katakana cũng là từ có một âm tiết, được sử dụng để phiên âm tiếng nước ngoài. Cùng với Hiragana, Katakana tạo nên toàn bộ âm thanh trong tiếng Nhật.

Kanji là các ký tự Trung Quốc được sử dụng làm hệ thống chữ viết tiếng Nhật. Nếu Hiragana và Katakana chỉ đơn giản là các chữ cái ngữ âm, chữ kanji là chữ tượng hình, các ký tự có ý nghĩa. Đặc biệt, có đến hàng nghìn ký tự kanji, với khoảng 2000 sử dụng phổ biến. 46 chữ cái được sử dụng để phiên âm hiragana và katakana cũng được sử dụng để phiên âm kanji.

Bảng chữ cái Latinh tiếng Nhật được sử dụng để viết các từ viết tắt, tên công ty và các từ khác vì lý do thẩm mỹ. Bảng chữ này còn được gọi là Romaji. Bảng chữ này được sử dụng cho người nước ngoài học tiếng Nhật, giúp “đánh vần” từ tiếng Nhật dễ dàng hơn. Tuy nhiên, Romaji không được sử dụng phổ biến ở Nhật Bản.

Bảng phiên âm tiếng Nhật sang tiếng Việt chuẩn nhất

bảng phiên âm tiếng nhật

Để giúp bạn học tiếng Nhật hiệu quả, Thanh Giang sẽ chia sẻ bảng phiên âm tiếng Nhật sang tiếng Nhật chuẩn nhất. Cùng tham khảo nhé!

・あ = ア = A (Đọc là: a)

・い = イ = I (Đọc là: i)

・う = ウ = U (Đọc là: ư)

・え = エ = E (Đọc là: ê)

・お = オ = O (Đọc là: ô)

・か = カ = KA (Đọc là: ka)

・き = キ = KI (Đọc là: ki)

・く = ク = KU (Đọc là: kư)

・け = ケ = KE (Đọc là: kê)

・こ = コ = KO (Đọc là: kô)

・さ = サ = SA (Đọc là: sa)

・し = シ = SHI (Đọc là: shi)

・す = ス = SU (Đọc là: sư)

・せ = セ = SE (Đọc là: sê)

・そ = ソ = SO (Đọc là: sô)

・た = タ = TA (Đọc là: ta)

・ち = チ = CHI (Đọc là: chi)

・つ = ツ = TSU (Đọc là: tsư)

・て = テ = TE (Đọc là: tê)

・と = ト = TO (Đọc là: tô)

・な = ナ = NA (Đọc là: na)

・に = ニ = NI (Đọc là: ni)

・ぬ = ヌ = NU (Đọc là: nư)

・ね = ネ = NE (Đọc là: nê)

・の = ノ = NO (Đọc là: nô)

・は = ハ = HA (Đọc là: ha)

・ひ = ヒ = HI (Đọc là: hi)

・ふ = フ = FU (Đọc là: fư (hư)

・へ = ヘ = HE (Đọc là: hê)

・ほ = ホ = HO (Đọc là : hô)

・ま = マ = MA (Đọc là: ma)

・み = ミ = MI (Đọc là: mi)

・む = ム = MU (Đọc là: mư)

・め = メ = ME (Đọc là: mê)

・も = モ = MO (Đọc là: mô)

・や = ヤ = YA (Đọc là: ya)

・ゆ = ユ = YU (Đọc là: yu)

・よ = ヨ = YO (Đọc là: yô )

・ら = ラ = RA (Đọc là: ra)

・り = リ = RI (Đọc là: ri)

・る = ル = RU (Đọc là: rư)

・れ = レ = RE (Đọc là: rê )

・ろ = ロ = RO (Đọc là: rô)

・わ = ワ = WA (Đọc là: wa)

・ゐ = ヰ = WI (Đọc là: wi)

・ゑ = ヱ = WE (Đọc là: wê)

・を = ヲ = WO (Đọc là: wô)

・ん = ン = N (Đọc là: ừn)

Trên đây là bảng phiên âm tiếng Nhật sang tiếng Việt và cách đọc chuẩn nhất. Bài viết của du học Nhật Bản Thanh Giang hi vọng đã đem đến chia sẻ hữu ích cho bạn đọc.

TƯ VẤN CHI TIẾT: LIÊN HỆ NGAY VỚI CÁC TƯ VẤN VIÊN CỦA THANH GIANG
Hotline: 091 858 2233

>>> Link facebook: https://www.facebook.com/thanhgiang.jsc
>>> Link Zalo: https://zalo.me/0964502233
>>> Link fanpage 
DU HỌC THANH GIANG CONINCON.,Jsc: https://www.facebook.com/duhoc.thanhgiang.com.vn
XKLĐ THANH GIANG CONINCON.,Jsc: https://www.facebook.com/xkldthanhgiangconincon

>>>Có thể bạn quan tâm: 

Rate this post

Bài liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button